holonymy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mối quan hệ ngữ nghĩa tồn tại giữa một thuật ngữ biểu thị một tổng thể (từ đồng nghĩa) và một thuật ngữ biểu thị một phần gắn liền với tổng thể (từ đồng nghĩa)danh từkhông đếm được (uncountable)A semantic relation that exists between a term denoting a whole (the holonym) and a term denoting a part that pertains to the whole (the meronym).
- Chất lượng hoặc bản chất của tổng thể trong mối quan hệ đồng danhdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality or nature of being the whole in a holonymous relation.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Ví dụ
- ‘’ ‘’ , .