Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

holden

B2động từ (verb)

Dạng gốc:holdCầm, nắm, giữ

Nghĩa chính

  1. Quá khứ phân từ của holdđộng từpast participle of hold

Cụm từ (phrase)

East Holdendanh từ riêngĐịa phương ở thị trấn Holden, Quận Penobscot, Maine, Hoa Kỳ
hold inđộng từKìm nén, giữ kín
hold itđộng từĐợi một chút; dừng lại

Nguồn gốc (etymology)

hold-en

  1. từ tiếng Anh trung đạiholden
  2. từ tiếng Anh cổhealden
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*haldan

Ví dụ

  • , , . Sữa lừa được coi là đặc nhất, vì vậy họ dùng nó thay cho men dịch vị để làm đông sữa và thu lấy sữa đông. Nó cũng được cho là rất tốt để làm da phụ nữ mịn màng và trắng trẻo.
  • , .Cứ hễ chúng tôi bàn về chủ đề người kể chuyện không đáng tin cậy, Tom lại thao thao bất tuyệt về Holden Caulfield.

AI