Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
holden
B2động từ (verb)
Dạng gốc:holdCầm, nắm, giữ
Nghĩa chính
- Quá khứ phân từ của holdđộng từpast participle of hold
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| East Holdendanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở thị trấn Holden, Quận Penobscot, Maine, Hoa Kỳ |
| hold inđộng từ | động từ | Kìm nén, giữ kín |
| hold itđộng từ | động từ | Đợi một chút; dừng lại |
Họ từ (word family)
cùng gốc holdVí dụ
- , , . Sữa lừa được coi là đặc nhất, vì vậy họ dùng nó thay cho men dịch vị để làm đông sữa và thu lấy sữa đông. Nó cũng được cho là rất tốt để làm da phụ nữ mịn màng và trắng trẻo.
- , .Cứ hễ chúng tôi bàn về chủ đề người kể chuyện không đáng tin cậy, Tom lại thao thao bất tuyệt về Holden Caulfield.