Nghĩa chính
- Việc kéo lên, sự nâng lêndanh từThe act by which something is hoisted.
- Hoistingdanh từThe behaviour of JavaScript syntax which allows variables to be used before they are declared.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hoistingDạng gốc (base form)
- hoistingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- […]Chính quyền Madras cho phép treo cờ trong những trường hợp đặc biệt[…]
- . , , , , . , . .Chúng ta sẵn sàng khởi động động cơ chính. Đếm ngược năm, bốn, ba, hai, một. Kích hoạt bộ tăng tốc và Discovery rời bệ phóng, đưa Harmony lên thiên đường và mở ra những cánh cửa mới cho khoa học quốc tế. Discovery đã rời khỏi tháp phóng.
- Samled .Samled Inthavong gần như đã đưa được hết các thành viên trong gia đình lên thuyền thì một tòa nhà bị bật gốc do vỡ đập thượng nguồn đổ sập xuống nhà ông.