Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
histogen
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vùng tạo mô; vùng sinh mô
danh từ
Any of the germ layers involved in histogenesis.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
histogen
Dạng gốc
(base form)
histogen
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
histo
+
gen
Họ từ
(word family)
cùng gốc
histogen
histogen
y
Mô bệnh học
danh từ
histogen
ic
Liên quan đến mô bệnh học
tính từ
histogen
etic
(thuộc) sự phát sinh mô
tính từ
histogen
etics
Đồng nghĩa với histogenesis
danh từ
Xem thêm 4 từ
AI
1
Vùng tạo mô
1
Vùng tạo mô
1
Vùng tạo mô