Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
histidyl
danh từ
(noun)
/ˈ
h
ɪ
s
.
t
ə
.
d
ɪ
l
/
Nghĩa chính
1
Gốc hóa trị một có nguồn gốc từ histidine
danh từ
The univalent radical derived from histidine.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
histidyl
Dạng gốc
(base form)
histidyl
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
histidine
+
-yl
Họ từ
(word family)
cùng gốc
histidyl
hist
relin
Chất tương tự nonapeptide của hormone giải phóng gonadotropin có thêm hiệu lực
danh từ
hexa
histidyl
Sáu nhóm histidyl trong một phân tử
danh từ
AI
1
Gốc hóa trị một có nguồn gốc từ histidine
1
Gốc hóa trị một có nguồn gốc từ histidine
1
Gốc hóa trị một có nguồn gốc từ histidine