Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hexahistidyl
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sáu nhóm histidyl trong một phân tử
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Six histidyl groups in a molecule
Nguồn gốc
(etymology)
hexa-
+
histidyl
AI
1
Sáu nhóm histidyl trong một phân tử
1
Sáu nhóm histidyl trong một phân tử
1
Sáu nhóm histidyl trong một phân tử