Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
histrelin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất tương tự nonapeptide của hormone giải phóng gonadotropin có thêm hiệu lực
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A nonapeptide analogue of gonadotropin-releasing hormone with added potency.
Nguồn gốc
(etymology)
histidyl
+
-relin
“LHRH release–stimulating peptide”
AI
1
Chất tương tự nonapeptide của hormone giải phóng gonadotropin có thêm hiệu lực
1
Chất tương tự nonapeptide của hormone giải phóng gonadotropin có thêm hiệu lực
1
Chất tương tự nonapeptide của hormone giải phóng gonadotropin có thêm hiệu lực