Dịch

high time

danh từ (noun)
UK/ˈhaɪ ˈtaɪm/US/ˈhaɪ ˈtaɪm/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Một thời điểm mà tại đó một điều gì đó được coi là hoàn toàn đến hạn hoặc thậm chí quá hạn xảy ra; cũng đã qua thời gian rồidanh từkhông đếm được (uncountable)A point in time at which something is considered to be utterly due or even overdue to occur; well past time.
  2. Trải nghiệm hoặc khoảng thời gian rất thú vị hoặc thú vịdanh từđếm được (countable)A very enjoyable or exciting experience or period of time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. high timeDạng gốc (base form)
  2. high timesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • " ," ; " ."
  • [] . .
  • .

AI