Dịch

about time

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Đã đến lúc, muộn còn hơn khôngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Far past the desired time.
  2. Đã đến lúc, sắp đến lúctrạng từkhông so sánh (not comparable)Close to the right time.
  3. Dùng theo nghĩa đen, xem about, timetrạng từkhông so sánh (not comparable)Used other than figuratively or idiomatically: see about, time.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

it's about timethán từDùng để thể hiện sự thiếu kiên nhẫn trước sự xuất hiện cuối cùng của một điều gì đó mà người nói hoặc người viết cho là đã quá hạn từ lâu

Ví dụ

  • ?Chẳng phải đã đến lúc cải cách chính tả rồi sao?
  • !Đáng lẽ ra bạn đã phải học từ vựng rồi mới phải!
  • .Đến lúc tắt ti vi rồi đó.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI