Dịch

high seas

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vùng biển quốc tếdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The regions of the ocean that are far from shore, especially those regions that do not belong to any country.
  2. Các khu vực trên Internet nơi vi phạm bản quyền (tức là vi phạm bản quyền) phổ biếndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The regions of the Internet in which piracy (i.e. copyright infringement) is prevalent.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

sail the high seasđộng từTham gia cướp biển
high seasondanh từTrong ngành du lịch là thời kỳ có nhu cầu cao nhất. Ở khu nghỉ dưỡng có nắng và cát, điều này có nghĩa là những tháng nóng nhất, trong khi ở khu nghỉ dưỡng trượt tuyết, điều này có nghĩa là những tháng lạnh nhất

Ví dụ

  • , Colombo’s . . . . , 52 .
  • .
  • MMPA , , "" .. .. , ..

AI