Dịch

high grade

UK/ˈhaɪ ˈɡɹeɪd/US/ˈhaɪ ˈɡɹeɪd/

Nghĩa chính

  1. Điểm cao

Cụm từ (phrase)

high gradesĐiểm số cao

Ví dụ

  • .Anh ấy đạt điểm cao môn toán.

AI