Dịch

high five

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đập tay ăn mừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gesture of celebration or victory in which two people slap the palms of their hands together at shoulder height or higher.
  2. Trò chơi sử dụng kỹ thuật mang lại cho người dùng phần thưởng cảm xúc sau khi họ hoàn thành một nhiệm vụ hoặc thành tích nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A game which uses a technique providing a user with an emotional reward after they complete a minor task or achievement.
  3. Trò chơi cinchdanh từkhông đếm được (uncountable)The game of cinch.
  4. Tát caođộng từngoại động từ (transitive)To slap high fives.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. high fiveNguyên thể (infinitive)
  2. high fivesSố nhiều (plural)
  3. high fivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. high fivingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • — indie-rock three-day — I’d . don’t high-fiving .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI