Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự ẩn náudanh từkhông đếm được (uncountable)A state of concealment.
- Nơi ẩn náudanh từđếm được (countable)A place of concealment.
- Việc lột dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Skinning (of an animal) to yield a hide (for human use).
- Ẩn náuđộng từpresent participle and gerund of hide
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hidingDạng gốc (base form)
- hidingsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in/into hidingtrong/vào nơi trốn ẩnWe spent months in hiding.Chúng tôi đã sống trong nơi trốn ẩn nhiều tháng.
- out of hidingra khỏi nơi trốn ẩnHe only came out of hiding ten years after the war was over.Anh ấy chỉ ra khỏi nơi trốn ẩn mười năm sau khi chiến tranh kết thúc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hiding placedanh từ | danh từ | Chỗ ẩn nấp, nơi giấu đồ |
| hiding spot | Chỗ ẩn náu | |
| in hidingcụm giới từ | cụm giới từ | Đang ẩn náu |
| data hidingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với information hiding |
| hiding to nothingdanh từ | danh từ | Tình huống trong đó chiến thắng có rất ít hoặc không có giá trị, nhưng thất bại lại phải trả giá đắt |
| information hidingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật che giấu thông tin sao cho nó không thể nhìn thấy được từ bên ngoài của một vật thể. (Đó là nguyên tắc tách biệt các quyết định thiết kế có nhiều khả năng thay đổi nhất, để các phần khác của chương trình được bảo vệ khỏi sự sửa đổi sâu rộng.) |
| complexity-hiding proxydanh từ | danh từ | Proxy che giấu sự phức tạp và kiểm soát quyền truy cập vào một tập hợp các lớp phức tạp |
| hiding-place | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trận đòn
- đếm được (countable)A beating or spanking.
Họ từ (word family)
cùng gốc hidingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Sau khi những câu chuyện bê bối về đời tư bị rò rỉ, người nổi tiếng này đã ẩn náu trong vài tuần.
- ?Bạn đang giấu gì?
- ?Cô ấy đang trốn ở đâu?