Dịch

hiding

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự ẩn náudanh từkhông đếm được (uncountable)A state of concealment.
  2. Nơi ẩn náudanh từđếm được (countable)A place of concealment.
  3. Việc lột dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Skinning (of an animal) to yield a hide (for human use).
  4. Ẩn náuđộng từpresent participle and gerund of hide

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hidingDạng gốc (base form)
  2. hidingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in/into hidingtrong/vào nơi trốn ẩnWe spent months in hiding.Chúng tôi đã sống trong nơi trốn ẩn nhiều tháng.
  • out of hidingra khỏi nơi trốn ẩnHe only came out of hiding ten years after the war was over.Anh ấy chỉ ra khỏi nơi trốn ẩn mười năm sau khi chiến tranh kết thúc.

Cụm từ (phrase)

hiding placedanh từChỗ ẩn nấp, nơi giấu đồ
hiding spotChỗ ẩn náu
in hidingcụm giới từĐang ẩn náu
data hidingdanh từĐồng nghĩa với information hiding
hiding to nothingdanh từTình huống trong đó chiến thắng có rất ít hoặc không có giá trị, nhưng thất bại lại phải trả giá đắt
information hidingdanh từKỹ thuật che giấu thông tin sao cho nó không thể nhìn thấy được từ bên ngoài của một vật thể. (Đó là nguyên tắc tách biệt các quyết định thiết kế có nhiều khả năng thay đổi nhất, để các phần khác của chương trình được bảo vệ khỏi sự sửa đổi sâu rộng.)
complexity-hiding proxydanh từProxy che giấu sự phức tạp và kiểm soát quyền truy cập vào một tập hợp các lớp phức tạp
hiding-placeChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trận đòn
  1. đếm được (countable)A beating or spanking.

Ví dụ

  • , .Sau khi những câu chuyện bê bối về đời tư bị rò rỉ, người nổi tiếng này đã ẩn náu trong vài tuần.
  • ?Bạn đang giấu gì?
  • ?Cô ấy đang trốn ở đâu?

AI