Dịch

in hiding

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Đang ẩn náucụm giới từRemaining hidden (typically of a person).

Ví dụ

  • .Anh ấy đã trở thành chuyên gia trong việc giấu giếm cảm xúc thật của mình.
  • .Anh ấy đang ẩn náu.
  • .Bạn không cần phải ẩn náu nữa.

AI