Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in hiding
cụm giới từ
(prepositional phrase)
US
/
ɪ
n
ˈ
h
aɪ
d
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Đang ẩn náu
cụm giới từ
Remaining hidden (typically of a person).
Ví dụ
He
has
become
expert
in
hiding
his
true
feeling
.
Anh ấy đã trở thành chuyên gia trong việc giấu giếm cảm xúc thật của mình.
He's
in
hiding
.
Anh ấy đang ẩn náu.
You
need
not
remain
in
hiding
any
longer
.
Bạn không cần phải ẩn náu nữa.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Đang ẩn náu
1
Đang ẩn náu
1
Đang ẩn náu