Nghĩa chính
- Dâm bụt, bông bụp, cẩndanh từA flowering plant of the genus Hibiscus, especially Hibiscus syriacus, found in tropical to temperate regions, of some species used for making infusions/tea.
- Cocktail hibiscusdanh từA cocktail made with champagne and cranberry juice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- hibiscusDạng gốc (base form)
- hibisci (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- hibiscusesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sea hibiscusdanh từ | danh từ | Tra làm chiếu |
| Chinese hibiscusdanh từ | danh từ | Râm bụt, dâm bụt, bông bụp, bông lồng đèn |
| cottonwood hibiscusdanh từ | danh từ | Loài thực vật ven biển phổ biến, thuộc loài Talipariti tiliaceum, có nguồn gốc ở Nam và Đông Nam Á, Úc và Châu Đại Dương |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnhibiscus
- từ tiếng Latinhhibiscum
- từ tiếng Hy Lạp cổἰβίσκοςibískos“marsh mallow”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Trên đó là những bông dâm bụt màu đỏ tung tóe, những chấm vàng run rẩy ở nhị hoa.
- ?Anh/chị có bán dâm bụt không?
- Ker's , .Mẹ của Ker bị ép làm thiếp và làm việc trong vườn, còn Ker bị buộc phải đi hái những lá dâm bụt màu đỏ để pha trà và chăm bầy dê.