hest
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- (như) behestdanh từCommand, injunction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hestDạng gốc (base form)
- hestsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hest Bankdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Slyne-with-Hest, Thành phố quận Lancaster, Lancashire, Anh (OS lưới ref SD4766) |
| Slyne-with-Hestdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận City of Lancaster, Lancashire, Anh, bao gồm các làng Slyne và Hest Bank |
Họ từ (word family)
cùng gốc hestTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiheste