Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
herpetic
tính từ
(adjective)
UK
/
h
ɜː
(ɹ)ˈ
p
ɛ
t
ɪ
k
/
US
/
h
ɚˈ
p
ɛ
t
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Bệnh mụn giộp, mắc bệnh ecpet
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to herpes, or to any herpesvirus or herpesvirus-caused disease.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
herpetic
post
herpetic
Sau khi bị nhiễm herpes
tính từ
pre
herpetic
Trước khi khởi phát bệnh herpes
tính từ
anti
herpetic
Chống lại bệnh mụn rộp
tính từ, danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
herpético
Bệnh Herpetic
AI
1
Bệnh mụn giộp
1
Bệnh mụn giộp
1
Bệnh mụn giộp