postherpetic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Sau khi bị nhiễm herpestính từkhông so sánh (not comparable)Following infection with herpes
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| postherpetic neuralgia | Chưa có nghĩa |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| postherpetic neuralgia | Chưa có nghĩa |