Dịch

hermitism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thói quen của một ẩn sĩ, sống một mình và biệt lậpdanh từkhông đếm được (uncountable)The habits of a hermit, living alone and in isolation.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; ; […]

AI