Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hermitism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thói quen của một ẩn sĩ, sống một mình và biệt lập
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The habits of a hermit, living alone and in isolation.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
eremitism
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
eremitismo
giống đực
Chủ nghĩa ẩn dật
Nguồn gốc
(etymology)
hermit
+
-ism
Ví dụ
We
have
not
to
examine
into
the
earliest
practice
of
ascetic
life
and
hermitism
;
the
gathering
together
of
secluded
societies
of
celibates
and
virgins
;
the
superstitious
veneration
of
the
relics
of
holy
men
[…]
AI
1
Thói quen của một ẩn sĩ
1
Thói quen của một ẩn sĩ
1
Thói quen của một ẩn sĩ