Nghĩa chính
- Trong tài liệu nàytrạng từkhông so sánh (not comparable)In this; within this content, context, or thing.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contained herein | Chứa đựng trong tài liệu này | |
| described herein | Được mô tả ở đây | |
| enclosed herein | Được đính kèm tại đây | |
| provided herein | Được quy định tại đây | |
| set forth herein | Được nêu trong văn bản này | |
| specified herein | Được quy định ở đây |
Họ từ (word family)
cùng gốc hereinVí dụ
- […] , […][…] rằng nếu ông ấy không hoàn toàn hài lòng về điều này, hoặc nghi ngờ rằng những người cộng sự còn lại sẽ không thích việc giao nộp chúng cho Nữ hoàng theo cách thức tốt đẹp này […]
- , .Không có điều gì trong Tuyên ngôn này được phép diễn giải theo hướng ngầm cho phép bất kỳ quốc gia, nhóm hay cá nhân nào có quyền tham gia vào bất kỳ hoạt động nào hoặc thực hiện bất kỳ hành vi nào nhằm phá hoại bất kỳ quyền và quyền tự do nào được nêu trong văn kiện này.
- .Việc sử dụng các biện pháp kiểm soát hay điều chỉnh, hoặc thực hiện các quy trình khác với những quy trình được quy định ở đây có thể dẫn đến nguy cơ phơi nhiễm bức xạ nguy hiểm.