Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thần Hercules, anh hùng Herculesdanh từ riêngThe Roman name for the Greek divine hero Heracles, who was the son of Jupiter and Alcmene, a celebrated hero who possessed exceptional strength. Most famous for his twelve labours performed to redeem himself after killing his family.
- Chòm sao Vũ Tiêndanh từ riêngA summer constellation of the northern sky, said to resemble the mythical hero, lying between the constellations Lyra and Corona Borealis.
- Hố va chạm trên Mặt Trăngdanh từ riêngA crater in the first quadrant on the moon.
- Bọ hung Herculesdanh từA Hercules beetle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HerculesDạng gốc (base form)
- HerculesesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hercules beetledanh từ | danh từ | Bọ hung hercules |
| labours of hercules | Mười hai chiến công của hercules | |
| pillars of herculesdanh từ riêng | danh từ riêng | Các cột trụ hercules |
| Hercules antdanh từ | danh từ | Camponotus herculeanus, một loài kiến thợ mộc |
| Hercules clubdanh từ | danh từ | Cây gậy có kích thước và trọng lượng lớn |
| Hercules' clubdanh từ | danh từ | Cây cam tùng Mỹ (Aralia spinosa) |
| Hercules' choicedanh từ | danh từ | Công việc vất vả và nghĩa vụ được lựa chọn ưu tiên hơn sự thoải mái và niềm vui |
| Gates of Herculesdanh từ riêng | danh từ riêng | Hai mỏm đá nổi ở hai bên eo biển Gibraltar |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 1
Thành phố ở California
- Thành phố ở California, MỹA city in Contra Costa County, California, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc HerculesNgôn ngữ khác
Ví dụ
- . , .Bởi vì người đàn ông thanh lịch không tì vết mà tiếng kêu của cô dụ đến chỗ chết bỗng chốc biến thành một ác quỷ báo thù. Thay vì những bắp thịt mềm yếu và sự kháng cự yếu ớt, cô đang nhìn vào một Hercules đích thực đang nổi cơn điên loạn.
- .Anh ấy thực sự là một người lực lưỡng.
- ?Bạn có muốn trở nên giống như Hercules không?