Dịch

Hércules

A1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/ˈeɾkules/

Nghĩa chính

  1. Dũng sĩ Hercules trong thần thoạidanh từ riêngHercules
  2. Người lực lưỡng, người khỏe như vâmdanh từHercules (strong man)

Cụm từ (phrase)

Columnas de HérculesTrụ cột của Hercules

Ví dụ

  • .Anh ấy thực sự là một Hercules.
  • .Anh hùng yêu thích của tôi là Hercules.
  • .Hercules có cơ bắp mạnh.

AI