herbalism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thảo dược họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use or study of medicinal herbs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- herbalismDạng gốc (base form)
- herbalismsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thực vật học
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thực vật học, nghiên cứu về thực vật nói chungBotany, the study of plants in general.
Ví dụ
- , . , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc herbalismNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha