Dịch

herblore

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kiến thức truyền thống, giảng dạy hoặc nghiên cứu về thảo mộc; thảo dược họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The traditional knowledge, teaching, or study of herbs; herbalism.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ ,” , , Dian Cecht .
  • . “ ,” . “ ?” . “ .” “ , , .”

AI