Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
geoherbalism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc sử dụng hoặc nghiên cứu cây thuốc ở các nơi khác nhau trên thế giới
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The use, or the study of medicinal plants in different parts of the world
Nguồn gốc
(etymology)
geo-
+
herbalism
AI
1
Việc sử dụng hoặc nghiên cứu cây thuốc ở các nơi khác nhau trên thế giới
1
Việc sử dụng hoặc nghiên cứu cây thuốc ở các nơi khác nhau trên thế giới
1
Việc sử dụng hoặc nghiên cứu cây thuốc ở các nơi khác nhau trên thế giới