Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hemodynamics
danh từ
(noun)
/ˌ
h
i
m
oʊ
d
aɪ
ˈ
n
æ
m
ɪ
k
s
/
Nghĩa chính
1
Sự lưu thông và chuyển động của máu trong cơ thể cũng như các lực liên quan trong đó
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The circulation and movement of blood in the body, and the forces involved therein.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
hemorheology
Nguồn gốc
(etymology)
hemo-
+
dynamics
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
hemodinámica
giống cái
Huyết động học
hemodinamia
giống cái
Huyết động học
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hemodynamics
hemodynamic
Liên quan đến huyết động học, sự lưu thông máu trong cơ thể
tính từ
micro
hemodynamics
Nghiên cứu lưu lượng máu ở cấp độ vi mô
danh từ
macro
hemodynamics
Huyết động học quy mô tương đối lớn
danh từ
Từ liên quan
(related word)
hemodynamicist
AI
1
Sự lưu thông và chuyển động của máu trong cơ thể cũng như các lực liên quan trong đó
1
Sự lưu thông và chuyển động của máu trong cơ thể cũng như các lực liên quan trong đó
1
Sự lưu thông và chuyển động của máu trong cơ thể cũng như các lực liên quan trong đó