Dịch

hemlock

C2danh từ (noun)
US/ˈhɛmˌlɒk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cây độc cầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Conium, either Conium maculatum or Conium chaerophylloides.
  2. Cây độc cần nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cicuta (water hemlock).
  3. Chất độc độc cầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Poison obtained from these Conium and Cicuta plants.
  4. Cây thiết samdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several coniferous trees, of the genus Tsuga, that grow in North America; the wood of such trees.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hemlockDạng gốc (base form)
  2. hemlocksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

poison hemlockdanh từCây độc cần châu Âu Conium maculatum, một loại cây cực độc thuộc họ cà rốt, Apiaceae
water hemlockdanh từLoài thực vật thuộc chi Cicuta, tất cả đều có độc tính cao và dễ bị nhầm lẫn với các loại cây làm thức ăn gia súc không độc hại khác
ground hemlockdanh từCây Taxus canadensis
hemlock leatherdanh từDa đã được thuộc da bằng thuốc độc cần
hemlock parsleydanh từCác loài thực vật có hoa thuộc chi Conioselinum
western hemlockdanh từCây lá kim, Tsuga dị loại
eastern hemlockdanh từTsuga canadensis, có nguồn gốc từ vùng đông bắc Hoa Kỳ, tiếp giáp các khu vực của Canada, kéo dài đến Minnesota và Bắc Michigan, và dãy núi Appalachian
mountain hemlockdanh từTsuga mertensiana, một loại cây huyết dụ Bắc Mỹ

Họ từ (word family)

cùng gốc hemlock

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihemlok
  2. từ tiếng Anh cổhemlīc
  3. từ Proto-Iranian*háwHmah“ephedra; juice”

Ví dụ

  • , .Có những chùm tỏi rừng để xua đuổi tà ma, hoa chuông cáo dùng cho bùa chữa bệnh và cây độc cần cùng cỏ roi ngựa cho phép thuật hắc ám.
  • . , .Gió thổi và những cây thiết sam vẫy những chồi ngọn nhẹ tựa lông vũ. Một dáng hình thật uyển chuyển, một cái cây thật thanh lịch.
  • .Socrates bị kết án tử hình bằng cách uống nước sắc từ cây độc cần độc hại.

AI