Nghĩa chính
- Cây độc cầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Conium, either Conium maculatum or Conium chaerophylloides.
- Cây độc cần nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cicuta (water hemlock).
- Chất độc độc cầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Poison obtained from these Conium and Cicuta plants.
- Cây thiết samdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several coniferous trees, of the genus Tsuga, that grow in North America; the wood of such trees.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hemlockDạng gốc (base form)
- hemlocksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| poison hemlockdanh từ | danh từ | Cây độc cần châu Âu Conium maculatum, một loại cây cực độc thuộc họ cà rốt, Apiaceae |
| water hemlockdanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc chi Cicuta, tất cả đều có độc tính cao và dễ bị nhầm lẫn với các loại cây làm thức ăn gia súc không độc hại khác |
| ground hemlockdanh từ | danh từ | Cây Taxus canadensis |
| hemlock leatherdanh từ | danh từ | Da đã được thuộc da bằng thuốc độc cần |
| hemlock parsleydanh từ | danh từ | Các loài thực vật có hoa thuộc chi Conioselinum |
| western hemlockdanh từ | danh từ | Cây lá kim, Tsuga dị loại |
| eastern hemlockdanh từ | danh từ | Tsuga canadensis, có nguồn gốc từ vùng đông bắc Hoa Kỳ, tiếp giáp các khu vực của Canada, kéo dài đến Minnesota và Bắc Michigan, và dãy núi Appalachian |
| mountain hemlockdanh từ | danh từ | Tsuga mertensiana, một loại cây huyết dụ Bắc Mỹ |
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hemlockNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihemlok
- từ tiếng Anh cổhemlīc
- từ Proto-Iranian*háwHmah“ephedra; juice”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Có những chùm tỏi rừng để xua đuổi tà ma, hoa chuông cáo dùng cho bùa chữa bệnh và cây độc cần cùng cỏ roi ngựa cho phép thuật hắc ám.
- . , .Gió thổi và những cây thiết sam vẫy những chồi ngọn nhẹ tựa lông vũ. Một dáng hình thật uyển chuyển, một cái cây thật thanh lịch.
- .Socrates bị kết án tử hình bằng cách uống nước sắc từ cây độc cần độc hại.