Nghĩa chính
- Bệnh liệt nửa ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)Total or partial inability to move one side of the body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hemiplegiaDạng gốc (base form)
- hemiplegiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| double hemiplegiadanh từ | danh từ | Không có khả năng cử động toàn bộ hoặc một phần cả hai bên cơ thể, nhưng thực tế là một bên bị ảnh hưởng nhiều hơn bên kia |
| alternating hemiplegiadanh từ | danh từ | Dạng liệt nửa người có biểu hiện cùng bên và đối bên ở các phần khác nhau của cơ thể và được đặc trưng bởi các đợt liệt tái phát ở một bên cơ thể |
| Brown-Séquard's hemiplegia | Đồng nghĩa với Brown-Séquard syndrome | |
| cerebral hemiplegia | Chưa có nghĩa | |
| facial hemiplegia | Chưa có nghĩa | |
| spastic hemiplegia | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .