Dịch

hemiplegia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bệnh liệt nửa ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)Total or partial inability to move one side of the body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hemiplegiaDạng gốc (base form)
  2. hemiplegiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

double hemiplegiadanh từKhông có khả năng cử động toàn bộ hoặc một phần cả hai bên cơ thể, nhưng thực tế là một bên bị ảnh hưởng nhiều hơn bên kia
alternating hemiplegiadanh từDạng liệt nửa người có biểu hiện cùng bên và đối bên ở các phần khác nhau của cơ thể và được đặc trưng bởi các đợt liệt tái phát ở một bên cơ thể
Brown-Séquard's hemiplegiaĐồng nghĩa với Brown-Séquard syndrome
cerebral hemiplegiaChưa có nghĩa
facial hemiplegiaChưa có nghĩa
spastic hemiplegiaChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

hemi--plegia

  1. mượn từ tiếng Latinh mớihemiplegia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἡμιπλήξhēmiplḗx

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .

AI