Dịch

alternating hemiplegia

danh từ (noun)
US/ˈɔltɚˌneɪtɪŋ ˌhem.ɪˈpli.dʒə/

Nghĩa chính

  1. Dạng liệt nửa người có biểu hiện cùng bên và đối bên ở các phần khác nhau của cơ thể và được đặc trưng bởi các đợt liệt tái phát ở một bên cơ thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of hemiplegia that has an ipsilateral and contralateral presentation in different parts of the body, and is characterized by recurrent episodes of paralysis on one side of the body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alternating hemiplegiaDạng gốc (base form)
  2. alternating hemiplegiasSố nhiều (plural)

AI