Dịch

Hemingway

C1danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)
US/ˈhɛmɪŋˌweɪ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họdanh từ riêngA surname.
  2. Nhà văn Mỹdanh từ riêngErnest Hemingway (1899–1961), American writer and journalist.
  3. Thị trấn ở Mỹdanh từ riêngA town in Williamsburg County, South Carolina, United States.
  4. Viết kiểu Hemingwayđộng từTo speak, write or behave in a Hemingwayesque manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HemingwayNguyên thể (infinitive)
  2. HemingwaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. HemingwayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. HemingwayingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Hemingway specialdanh từĐồng nghĩa với Hemingway daiquiri
Hemingway daiquiridanh từBiến thể của cocktail daiquiri, được làm từ rượu rum trắng, nước cốt chanh, bưởi và rượu mùi maraschino, không đường

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nghiên cứu Hemingway
  1. To study, or talk about, Ernest Hemingway.

Ví dụ

  • […] , . . .[…] ít đứa trong số này biết cách chiến đấu đơn độc, và hầu như không đứa nào không có dao hoặc súng. Chúng không thể đánh đồng với các võ sĩ đấu bò, võ sĩ quyền Anh hay các người hùng Hemingway. Chúng là những con chó săn đàn nguy hiểm, thậm chí không dám lộ diện một mình ngoài sân cỏ.
  • — — .Nhưng không có luật văn học nào nói rằng — để thể hiện những vẻ đẹp này — các nhà văn trước tiên phải xuất sắc trong nghệ thuật viết theo kiểu Hemingway.
  • Hemingway's 1961, “ !”Sau cái chết của Hemingway vào năm 1961, ông bị dồn dập hỏi về tác giả này và cuối cùng yêu cầu phóng viên cho biết rằng ông đã "chán ngấy Hemingway rồi!

AI