hematin
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hemoglobin với sắt ở trạng thái sắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hemoglobin with iron in ferric state.
- Hemin.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hematinDạng gốc (base form)
- hematinsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
hemat--in
- từ tiếng Hy Lạp cổαἷμᾰhaîmă“blood”
Ví dụ
- , , , . , .
Họ từ (word family)
cùng gốc hematin- hematinicGiúp cải thiện chất lượng máu, đặc biệt bằng cách tăng lượng huyết sắc tố hoặc hồng cầutính từ, danh từ
- hematinonChất màu đỏ bao gồm silica, borax và soda, được kết hợp với oxit đồng và được sử dụng trong men, khảm, v.vdanh từ
- hematinometerLoại máy đo huyết sắc tốdanh từ
- hematinometricLiên quan đến máy đo huyết áptính từ
Từ liên quan (related word)