Nghĩa chính
- Tình trạng bất lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being helpless.
- Cảm giác bất lực, cảm giác yếu thếdanh từkhông đếm được (uncountable)A feeling of inadequacy or impotence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- helplessnessDạng gốc (base form)
- helplessnessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| learned helplessnessdanh từ | danh từ | Trạng thái tâm lý phát sinh sau khi một cá nhân liên tục phải đối mặt với các sự kiện tiêu cực không thể kiểm soát được, khiến họ nhận thấy hành động của mình là không hiệu quả trong việc thay đổi hoàn cảnh bất lợi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc helplessnessVí dụ
- : ' . .'ADAM: 'Ngươi đang đối mặt với sức mạnh áp đảo. Hãy chấp nhận sự bất lực của mình.'
- , , , , ; .Đại úy Edward Carlisle, dù là một người lính, dù là một kẻ kỷ luật, cảm thấy một cảm giác bất lực kỳ lạ xâm chiếm khi ông chạm phải ánh nhìn kiên định, nụ cười quyến rũ của cô; ông không thể đoán được tù nhân này sẽ làm gì.
- .Chúng ta sẽ phải vượt qua cảm giác bất lực.