Dịch

helo

C2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈhi.loʊ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trực thăngdanh từA helicopter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heloDạng gốc (base form)
  2. helosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

helo-tiền tốHình thành các từ liên quan đến đầm lầy

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Di chuyển bằng trực thăng
  1. To travel via helicopter.

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ helicopter

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Ngay khi có thể bay được, tôi có một đội cảnh sát hàng không di chuyển bằng trực thăng từ Mountain Home đến để thiết lập vành đai phòng thủ, và các kiểm lâm viên cùng Cảnh sát Bang Idaho đã sẵn sàng đi vào vùng núi để truy đuổi gã này.

AI