Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trực thăngdanh từA helicopter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heloDạng gốc (base form)
- helosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| helo-tiền tố | tiền tố | Hình thành các từ liên quan đến đầm lầy |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Di chuyển bằng trực thăng
- To travel via helicopter.
Họ từ (word family)
cùng gốc heloNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ helicopter
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Ngay khi có thể bay được, tôi có một đội cảnh sát hàng không di chuyển bằng trực thăng từ Mountain Home đến để thiết lập vành đai phòng thủ, và các kiểm lâm viên cùng Cảnh sát Bang Idaho đã sẵn sàng đi vào vùng núi để truy đuổi gã này.