Dịch

heliograph

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈhiː.li.əˌɡɹæf/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thiết bị truyền tín hiệu bằng gương di động, phản chiếu ánh sáng mặt trời nhấp nháydanh từAn apparatus for signalling by means of a moveable mirror which reflects flashes of sunlight.
  2. Ảnh nhật kýdanh từA heliogram.
  3. Dụng cụ đo cường độ ánh sáng mặt trờidanh từAn instrument for measuring the intensity of sunlight.
  4. Gửi tin nhắn bằng nhật kýđộng từngoại động từ (transitive)To send a message by heliograph.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heliographNguyên thể (infinitive)
  2. heliographsSố nhiều (plural)
  3. heliographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. heliographingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Thiết bị để chụp ảnh mặt trời
  1. A device for photographing the sun.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 8 , , .
  • / General's .
  • , , , .

AI