Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thiết bị truyền tín hiệu bằng gương di động, phản chiếu ánh sáng mặt trời nhấp nháydanh từAn apparatus for signalling by means of a moveable mirror which reflects flashes of sunlight.
- Ảnh nhật kýdanh từA heliogram.
- Dụng cụ đo cường độ ánh sáng mặt trờidanh từAn instrument for measuring the intensity of sunlight.
- Gửi tin nhắn bằng nhật kýđộng từngoại động từ (transitive)To send a message by heliograph.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heliographNguyên thể (infinitive)
- heliographsSố nhiều (plural)
- heliographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- heliographingPhân từ I (present participle)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Thiết bị để chụp ảnh mặt trời
- A device for photographing the sun.
Họ từ (word family)
cùng gốc heliographVí dụ
- 8 , , .
- / General's .
- , , , .