Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
heliochromy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thuật chụp ảnh màu tự nhiên
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The art of producing colour photographs, especially using a certain, now obsolete, technique.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
heliochromy
heliochrom
ic
Liên quan đến hoặc được tạo ra bởi heliochromy
tính từ
heliochrom
e
Ảnh màu tự nhiên
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
helio-
+
chromo-
+
-y
AI
1
Thuật chụp ảnh màu tự nhiên
1
Thuật chụp ảnh màu tự nhiên
1
Thuật chụp ảnh màu tự nhiên