Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
heedfulness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being heedful.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
notice
heed
Trái nghĩa
heedlessness
Nguồn gốc
(etymology)
heedful
+
-ness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
heedfulness
heedful
Chú ý
tính từ
heedful
ly
Một cách chu đáo
trạng từ
Ví dụ
His
lack
of
heedfulness
frequently
resulted
in
injury
.
AI
1
Sự chú ý
1
Sự chú ý
1
Sự chú ý