Dịch

heedfulness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự chú ý, sự lưu ý, sự để ýdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being heedful.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc heedfulness

Ví dụ

  • .

AI