Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
heedfully
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
h
iː
d
f
ə
l
i
/
Nghĩa chính
1
Một cách chu đáo
trạng từ
In a heedful manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
heedfully
Dạng gốc
(base form)
more heedfully
So sánh hơn
(comparative)
most heedfully
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
heedful
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
heedfully
heedful
Chú ý
tính từ
heedful
ness
Sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý
danh từ
AI
1
Một cách chu đáo
1
Một cách chu đáo
1
Một cách chu đáo