Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
heck-care
tính từ
(adjective)
/ˈ
h
ɛ
k
ˌ
k
ɛː/
Nghĩa chính
1
Có thái độ thờ ơ, thờ ơ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a dismissively indifferent attitude; nonchalant.
Nguồn gốc
(etymology)
heck
+
care
Ví dụ
Okay
,
being
heck-care
about
how
you
look
doesn't
mean
you'll
end
up
looking
like
this
.
But
that
doesn't
mean
it's
all
right
to
be
heck-care
.
THEY
may
look
like
"
heck-care
"
young
punks
who
hang
out
at
Harajuku
,
but
their
powerful
music
is
serious
stuff
.
AI
1
Có thái độ thờ ơ
1
Có thái độ thờ ơ
1
Có thái độ thờ ơ