Dịch

hebetic

tính từ (adjective)
/hɪˈbɛtɪk/

Nghĩa chính

  1. Của hoặc liên quan đến tuổi trẻ hoặc tuổi dậy thìtính từOf or related to youth or to puberty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hebeticDạng gốc (base form)
  2. more hebeticSo sánh hơn (comparative)
  3. most hebeticSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἡβητικόςhēbētikós

AI