heaving
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đông đúc, tấp nậptính từCrowded with people.
- Phập phồng, phồng lên xẹp xuốngtính từOf the chest, rising and falling noticeably from exertion, emotion, or laboured breathing.
- Đầy đặn, nảy nởtính từOf the bosom, full, ample, or voluptuous in form, irrespective of movement.
- Sự phập phồng, sự chòng chànhdanh từAn occasion on which something heaves or is heaved.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heavingDạng gốc (base form)
- heavingsSố nhiều (plural)
- more heavingSo sánh hơn (comparative)
- most heavingSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- heaving (with sb/sth)đông nghẹt ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| frost heavingdanh từ | danh từ | Sự phồng lên của đất trong điều kiện đóng băng gây ra bởi sự hiện diện ngày càng tăng của băng khi nó phát triển về phía bề mặt, hướng lên từ độ sâu trong đất nơi nhiệt độ đóng băng đã xâm nhập vào đất |
| heaving line benddanh từ | danh từ | Loại nút uốn dùng để nối hai đầu của hai sợi dây hoặc sợi dây có độ dày không bằng nhau |
Ví dụ
- .Ngai vàng của ông rung chuyển theo những chuyển động ngầm dưới lòng đất.
- .Chợ Giáng sinh vô cùng đông đúc.
- , .Ngoài biển, những con sóng đang dâng trào.