Nghĩa chính
- Nhiệt dungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The capability of a system to absorb heat energy; the amount of thermal energy required to raise the temperature of a system by one temperature unit without any change of phase.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heat capacityDạng gốc (base form)
- heat capacitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heat capacity ratiodanh từ | danh từ | Tỷ số giữa nhiệt dung ở áp suất không đổi và nhiệt dung ở thể tích không đổi. Nó thường được ký hiệu là γ hoặc k |
| specific heat capacitydanh từ | danh từ | Nhiệt dung riêng |
| molar heat capacitydanh từ | danh từ | Nhiệt dung của một chất nhất định chia cho lượng của nó, tính bằng mol |
Ví dụ
- _tỷ nhiệt nguyên tử
- _tỷ nhiệt phân tử
- 500 2 ; , 250 /. 500 , 500 //.
Xuất hiện ở từ khác
- heatkết hợpnhiệt dung