Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hearing aid
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
h
ɪ
ː.ɹ
ɪ
ŋ
ˈ
eɪ
d
/
US
/ˈ
h
ɪ
ɹ.
ɪ
ŋ
ˈ
eɪ
d
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Máy trợ thính
danh từ
A device used to help the hard of hearing to hear sounds.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hearing aid
Dạng gốc
(base form)
hearing aid
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Sadly
,
the
ever-eager
Reverend
Judith
had
not
been
able
to
conjure
up
many
worshippers
,
even
though
it
was
Father’s
Day
.
There
was
just
one
old
dear
sitting
halfway
back
,
her
faulty
hearing
aid
letting
off
a
high-pitched
whistle
.
She
lost
her
hearing
aid
.
Tom
lost
his
hearing
aid
.
Xem thêm 3 ví dụ
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
deaf aid
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
acústico
giống đực
Máy trợ thính
audífono
giống đực
Máy trợ thính
sonotone
giống đực
Máy trợ thính
Xuất hiện ở từ khác
hearing
kết hợp
bộ trợ thính
AI
1
Máy trợ thính
1
Máy trợ thính
1
Máy trợ thính