Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
headwork
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Công việc trí óc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Mental or intellectual labour; the use of logic and clear thinking.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
headwork
headwork
er
Người thực hiện lao động trí óc hoặc trí óc
danh từ
headwork
s
Các công trình ở đầu hoặc điểm chuyển hướng của đường thủy. Nó nhỏ hơn đập và được sử dụng để chuyển nước từ sông vào kênh hoặc từ kênh lớn sang kênh nhỏ hơn
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
head
+
work
Ví dụ
I
would
choose
headwork
over
footwork
anytime
!
AI
1
Công việc trí óc
1
Công việc trí óc
1
Công việc trí óc