Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
headworker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thực hiện lao động trí óc hoặc trí óc
danh từ
One who performs mental or intellectual labour.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
headworker
Dạng gốc
(base form)
headworker
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
head
+
worker
AI
1
Người thực hiện lao động trí óc hoặc trí óc
1
Người thực hiện lao động trí óc hoặc trí óc
1
Người thực hiện lao động trí óc hoặc trí óc