headfirst
C1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chúi đầu trướctrạng từkhông so sánh (not comparable)With the head in front; headlong.
- Liều lĩnh, hấp tấptrạng từkhông so sánh (not comparable)Rashly; precipitately; without deliberation; hastily.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Chúi đầu trước
- không so sánh (not comparable)With the head in front; headlong.
Ví dụ
- .Sheffield sẽ không ngừng là chính mình chỉ vì hắn đã lao đầu vào những dục vọng xác thịt.
- , .Đừng cắm đầu lao xuống hồ, có chỗ nước nông.
- .Người hàng xóm ngã cắm đầu từ trên cây xuống.