Dịch

headfirst

C1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chúi đầu trướctrạng từkhông so sánh (not comparable)With the head in front; headlong.
  2. Liều lĩnh, hấp tấptrạng từkhông so sánh (not comparable)Rashly; precipitately; without deliberation; hastily.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Liều lĩnh
Trái nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Chúi đầu trước
  1. không so sánh (not comparable)With the head in front; headlong.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Sheffield sẽ không ngừng là chính mình chỉ vì hắn đã lao đầu vào những dục vọng xác thịt.
  • , .Đừng cắm đầu lao xuống hồ, có chỗ nước nông.
  • .Người hàng xóm ngã cắm đầu từ trên cây xuống.

AI