Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cái rối rắm, cái mắc míudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Wire used to bind bales of hay.
- Thô sơ, tạm bợtính từRoughly-made, unsophisticated, decrepit (from the use of haywire for temporary repairs).
- Hư hỏng, thất thườngtính từBehaviorally erratic or uncontrollable, especially of a machine or mechanical process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- haywireDạng gốc (base form)
- haywiresSố nhiều (plural)
- more haywireSo sánh hơn (comparative)
- most haywireSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go haywiređộng từ | động từ | Bối rối, mất bình tĩnh |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Buộc tạm
- ngoại động từ (transitive)Buộc tạm, cột kẽmTo attach or fix with haywire.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc haywireVí dụ
- .Mấy đứa trẻ đó trở nên bất kham khi không đạt được thứ chúng muốn.
- .Điều cốt yếu là giữ bình tĩnh trong thời khủng hoảng và tránh trở nên hoảng loạn.
- .Đội bóng trở nên phấn khích tột độ sau khi vô địch thế giới.