Dịch

haywire

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈheɪ.waɪ.ə(ɹ)/US/ˈheɪ.waɪɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cái rối rắm, cái mắc míudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Wire used to bind bales of hay.
  2. Thô sơ, tạm bợtính từRoughly-made, unsophisticated, decrepit (from the use of haywire for temporary repairs).
  3. Hư hỏng, thất thườngtính từBehaviorally erratic or uncontrollable, especially of a machine or mechanical process.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. haywireDạng gốc (base form)
  2. haywiresSố nhiều (plural)
  3. more haywireSo sánh hơn (comparative)
  4. most haywireSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

go haywiređộng từBối rối, mất bình tĩnh

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Buộc tạm
  1. ngoại động từ (transitive)Buộc tạm, cột kẽmTo attach or fix with haywire.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Mấy đứa trẻ đó trở nên bất kham khi không đạt được thứ chúng muốn.
  • .Điều cốt yếu là giữ bình tĩnh trong thời khủng hoảng và tránh trở nên hoảng loạn.
  • .Đội bóng trở nên phấn khích tột độ sau khi vô địch thế giới.

AI