Nghĩa chính
- Người có nghề nghiệp liên quan đến việc giám sát gieo trồng và thu hoạch cây trồng cũng như bảo vệ cây trồng khỏi người hoặc động vật đi lạc.danh từOne whose occupation involved overseeing the sowing and harvesting of crops as well as protecting the crops from stray people or animals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- haywardDạng gốc (base form)
- haywardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Haywards Heathdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Mid Sussex, Tây Sussex, Anh (OS lưới ref TQ3323) |
Ví dụ
- , , , .Một chiếc sừng, giống như chiếc sừng mà người đàn ông của chúng ta đeo, luôn được người làm cỏ đeo, người này thường thổi nó để cảnh báo mọi người không đi lạc vào đồng ruộng.
- […] , […]