Dịch

hath

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng khác của hauthdanh từAlternative form of hauth (“unit of measure”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hathDạng gốc (base form)
  2. hathsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

what hath God wroughtthán từBiểu hiện của sự ngạc nhiên và ngạc nhiên về một cái gì đó
hell hath no fury like a woman scornedcụm từNgười phụ nữ sẽ khiến ai đó đau khổ nếu họ từ chối cô ấy
stone-dead hath no fellowcụm từNgười chết là bí mật nhất

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngôi thứ ba số ít hiện tại của have
  1. third-person singular simple present indicative of have

Ví dụ

  • .Tháng Chín có ba mươi ngày.
  • .Chẳng có tình yêu nào lớn hơn điều này.
  • .Đất đai đã sinh hoa kết quả.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

have-th

  1. từ tiếng Anh trung đạihath
  2. từ tiếng Anh cổhæfþ
  3. từ tiếng German nguyên thủy*habaiþi“has”

AI