Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng khác của hauthdanh từAlternative form of hauth (“unit of measure”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hathDạng gốc (base form)
- hathsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| what hath God wroughtthán từ | thán từ | Biểu hiện của sự ngạc nhiên và ngạc nhiên về một cái gì đó |
| hell hath no fury like a woman scornedcụm từ | cụm từ | Người phụ nữ sẽ khiến ai đó đau khổ nếu họ từ chối cô ấy |
| stone-dead hath no fellowcụm từ | cụm từ | Người chết là bí mật nhất |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ ba số ít hiện tại của have
- third-person singular simple present indicative of have
Ví dụ
- .Tháng Chín có ba mươi ngày.
- .Chẳng có tình yêu nào lớn hơn điều này.
- .Đất đai đã sinh hoa kết quả.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa