Nghĩa chính
- Phép gạch chéodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of shading areas of a drawing or diagram with fine parallel lines.
- Bầy con mới nở, đàn nởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of birds, reptiles, fish, insects, etc., which emerge from their eggs at the same time.
- Sự nở trứng, sự nởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of an egg hatching, eclosion.
- Ký hiệu vật liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Patterns used in construction drawings to represent various materials.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hatchingDạng gốc (base form)
- hatchingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hatching time | Thời gian nở | |
| start hatching | Bắt đầu nở | |
| cross-hatching | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Chúng tôi thu được một đàn bướm đuôi én nở rất tốt từ số trứng.
- hen's .Gà con của gà mái đang nở.
- .Gà con đang nở.
Họ từ (word family)
cùng gốc hatchingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha