Dịch

harper

B1danh từ (noun)
US/ˈhɑː(ɹ)pə(ɹ)/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người chơi đàn hạcdanh từA harpist, especially one who plays a traditional harp without pedals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harperDạng gốc (base form)
  2. harpersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

court harperNhạc công gảy đàn hạc
Harper Countydanh từ riêngMột trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Anthony
Harper Woodsdanh từ riêngVùng ngoại ô bên trong Detroit với dân số khoảng 14.000 người

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng xu harp Ireland cổ
  1. An old Irish brass coin bearing the emblem of a harp.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

harp-er

  1. từ tiếng Anh trung đạiharpere
  2. từ tiếng Anh cổhearpere“harpist, harper”

Ví dụ

  • đồng xu harper được gom góp trong số chúng ta để trả tiền cho kẻ thổi còi
  • , , , climate-related .Cố vấn đặc biệt về hành động khí hậu của UNHCR, Andrew Harper, cho rằng các đám cháy ở Úc, sông băng tan chảy, lũ lụt, hạn hán và các thảm họa khí hậu khác nên là lời cảnh tỉnh để hành động
  • , , , , .Giọng hát của bạn là tiếng vang của những ngày đã qua, và tiếng ngôn ngữ cổ lại trở lại với tôi, cùng âm thanh của người thổi sáo trên đồi và người chơi đàn hạc trong hội trường, tiếng gió mùa hè thổi qua rừng thông, và tiếng sóng vỗ vào đá

AI